Danh sách 87+ các Ngân hàng tại Việt Nam hiện nay

Cập nhật đến bạn đọc danh sách tất cả các ngân hàng tại Việt Nam.

Bảng danh sách các ngân hàng tại Việt Nam

Stt Tên viết tắt Tên ngân hàng
Ngân hàng chính sách
1 NHCSXH/VBSP Ngân hàng Chính sách xã hội
2 VDB Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Ngân hàng TM TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu
1 CB Ngân hàng Xây Dựng
2 Oceanbank Ngân hàng Đại Dương
3 GPBank Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
4 Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần
1 ACB Ngân hàng Á Châu
2 TPBank Ngân hàng Tiên Phong
3 Đông Á Bank, DAB Ngân hàng Đông Á
4 SeABank Ngân hàng Đông Nam Á
5 ABBANK Ngân hàng An Bình
6 BacABank Ngân hàng Bắc Á
7 VietCapitalBank Ngân hàng Bản Việt
8 MSB Ngân hàng hàng Hải Việt Nam
9 Techcombank, TCB Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
10 KienLongBank Ngân hàng Kiên Long
11 Nam A Bank Ngân hàng Nam Á
12 National Citizen Bank, NCB Ngân hàng Quốc Dân
13 VPBank Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng
14 HDBank Ngân hàng Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
15 Orient Commercial Bank, OCB Ngân hàng Phương Đông
16 Military Bank, MB Ngân hàng Quân đội
17 PVcombank Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
18 VIBBank, VIB Ngân hàng Quốc tế
19 Sài Gòn, SCB Ngân hàng Sài Gòn
20 Saigonbank, SGB Ngân hàng Sài Gòn Công Thương
21 SHBank, SHB Ngân hàng Sài Gòn-Hà Nội
22 Sacombank, STB Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
23 VietABank, VAB Ngân hàng Việt Á
24 BaoVietBank, BVB Ngân hàng Bảo Việt
25 VietBank Ngân hàng Việt Nam Thương Tín
26 Petrolimex Group Bank, PG Bank Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex
27 Eximbank, EIB Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
28 LienVietPostBank, LPB Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
29 Vietcombank,VCB Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
30 VietinBank, CTG Ngân hàng Công Thương Việt Nam
31 BIDV, BID Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Ngân hàng Liên Doanh tại Việt Nam
1 IVB Ngân hàng TNHH Indovina
2 VRB Ngân hàng Việt – Nga
NH 100% vốn nước ngoài và chi nhánh, văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
Stt Quốc gia Tên Ngân hàng
1 Australia Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam)
2 Malaysia Ngân hàng CIMB Việt Nam
3 Malaysia Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
4 Anh Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)
5 Malaysia Ngân hàng Public Bank Việt Nam
6 Hàn Quốc Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
7 Anh Ngân hàng Standard Chartered
8 Singapore Ngân hàng UOB tại Việt Nam
9 Hàn Quốc Ngân hàng Woori Bank tại Việt Nam
10 Mỹ Ngân hàng Citibank, Chi nhánh Việt Nam
11 Đức Ngân hàng Deutsche Bank Việt Nam
12 Campuchia Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia
13 Nhật Bản Ngân hàng Mizuho
14 Nhật Bản Ngân hàng MUFG Bank
15 Nhật Bản Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation
16 Australia Ngân hàng Commonwealth Bank tại Việt Nam
17 Trung Quốc Ngân hàng Bank of China tại Việt Nam
18 Malaysia Ngân hàng Maybank tại Việt Nam
19 Trung Quốc Ngân hàng ICBC tại Việt Nam
20 Canada Ngân hàng Scotiabank tại Việt Nam
21 Thái Lan Ngân hàng Commercial Siam bank tại Việt Nam
22 Pháp Ngân hàng BNP Paribas tại Việt Nam
23 Thái Lan Ngân hàng Bankok bank tại Việt Nam
24 Ngân hàng WB tại Việt Nam
25 Malaysia Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam
26 Ý Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam
27 Mỹ Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam
28 Mỹ Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam
29 Đức Ngân hàng BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam
30 Đức Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam
31 Đức
Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam
32 Đức Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam
33 Đài Loan Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam
34 Đài Loan
Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
35 Đài Loan Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam
36 Đài Loan
Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam
37 Đài Loan Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
38 Đài Loan Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
39 Đài Loan Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam
40 Đài Loan
Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam
41 Đài Loan
Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
42 Đài Loan Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
43 Pháp Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam
44 Pháp
Ngân hàng Société Générale Bank – tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam
45 Bỉ Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam
46 Áo Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam
47 Lào Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam
48 Nhật Bản Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam
49 Nhật Bản
Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam
50 Hàn Quốc Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam
51 Hàn Quốc Ngân hàng KEB Hana (Hàn Quốc) tại Việt Nam
52 Hàn Quốc Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam
53 Ấn Độ Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam
54 Ấn Độ Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam
55 Singapore Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam
56 Hàn Quốc
Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam
57 Hàn Quốc Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam
58 Nhật Bản Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam
59 Hàn Quốc Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam
60 Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) tại Việt Nam
61 Singapore
Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corp (OCBC) tại Việt Nam

 

Kết Luận,

Như vậy, hiện nay tại Việt Nam có 100 ngân hàng. Trong đó có:

  • 2 ngân hàng chính sách;
  • 4 ngân hàng nhà nước làm chủ sở hữu;
  • 31 ngân hàng Thương Mại Cổ Phần;
  • 2 ngân hàng Liên Doanh;
  • 61 ngân hàng nước ngoài có VP đại diện tại Việt Nam.

Hy vọng, bạn đọc sẽ chọn được ngân hàng phù hợp với các dịch vụ cho vay, tiết kiệm và các dịch vụ tài chính khác phù hợp với nhu cầu của bản thân nhất.