Biểu phí dịch vụ ngân hàng Techcombank phổ biến nhất hiện nay

0
202

Biểu phí dịch vụ ngân hàng Techcombank là một trong những vấn đề được rất nhiều khách hàng đặc biệt quan tâm. Hãy cùng Thông Tin Tài Chính tìm hiểu rõ hơn về một số chi phí của dịch vụ phổ biến hiện nay qua bài viết sau nhé.

Phí dịch vụ chuyển tiền của ngân hàng Techcombank

Dịch vụ chuyển tiền của Techcombank được chia thành 2 mục: chuyển tiền tại quầy và chuyển tiền qua dịch vụ ngân hàng điện tử. Hiện nay, ngân hàng đang đẩy mạnh các hoạt động giao dịch thương mai điện tử nên mức phí chuyển tiền hoàn toàn miễn phí và ưu đãi hơn so với thực hiện tại quầy.

Dịch vụ chuyển tiền của ngân hàng Techcombank hoàn toàn miễn phí khi thực hiện thông qua Internet Banking

Dịch vụ chuyển tiền của ngân hàng Techcombank hoàn toàn miễn phí khi thực hiện thông qua Internet Banking

Vì vậy, nếu số tiền giao dịch không quá lớn, bạn nên chuyển tiền qua ngân hàng điện tử Techcombank để tiết kiệm tối đa chi phí.

Biểu phí dịch vụ này được áp dụng như sau:

Chuyển khoản cùng hệ thống

  • Từ 20 triệu đồng trở xuống: 3.000 VNĐ/giao dịch;
  • Trên 20 triệu đồng: 0,02% và tối đa 1.000.000 VNĐ;
  • Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng mở tại Techcombank: 9,000 VNĐ/ giao dịch;
  • Giữa các tài khoản của một khách hàng, bao gồm tài khoản thẻ tín dụng Techcombank: miễn phí;
  • Người nhận bằng Chứng Minh Nhân Dân/Thẻ Căn Cước/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank từ giao dịch tại quầy: 0.03% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ;
  • Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với khách hàng là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu đồng: 0.02% Max: 150,000 VNĐ.

Chuyển khoản khác hệ thống

  • Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng: 0.035% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ;
  • Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm): 0.01% Min: 10,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ;
  • Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) – thu người chuyển tiền;
  • Người hưởng nhận tiền mặt bằng Chứng Minh Nhân Dân/Thẻ Căn Cước/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank: 0,04% Min: 30,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ;
  • Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng Chứng Minh Nhân Dân/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân hàng khác: 0,06% Min: 50,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ.

Phí chuyển tiền ngoại tệ từ tài khoản Techcombank

Nếu khách hàng đang có nhu cầu chuyển ngoại tệ, bạn cần phải đến các chi nhánh/phòng giao dịch của Techcombank để thực hiện giao dịch. Ngoài dịch vụ chuyển tiền ngoại tệ thì toàn bộ các giao dịch khác liên quan đến ngoại tệ đều không được áp dụng trên hệ thống Internet Banking của Techcombank.

Phí chuyển khoản ngoại tệ từ Techcombank được đánh giá thấp nhất hiện nay

Phí chuyển khoản ngoại tệ từ Techcombank được đánh giá thấp nhất hiện nay

Chuyển khoản cùng hệ thống

Cho người hưởng cùng hệ thống: 1.5USD/giao dịch;

Giữa các TK của một khách hàng: miễn phí;

Người nhận bằng Chứng Minh Nhân Dân/Thẻ Căn Cước/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB ( Áp dụng với KH được phép nhận ngoại tệ mặt) – thu người chuyển tiền: 0.03% Min: 1 USD Max: 500 USD;

Chuyển khoản khác hệ thống

Phí áp dụng: 0.05% Min: 4 USD Max: 100 USD.

Phí nhận tiền chuyển tiền liên ngân hàng

Nếu bạn đang có tài khoản ngân hàng Techcombank sẽ không phải mất thêm khoản phí nào khi chuyển tiền đến tài khoản khác. Tuy nhiên, nếu bạn không  có tài khoản hay nhận ngoại tệ do người khác chuyển đến sẽ tốn một khoản phí nhất định đấy nhé.

Phí chuyển khoản liên ngân hàng của Techcombank vô cùng hợp lý

Phí chuyển khoản liên ngân hàng của Techcombank vô cùng hợp lý

Nhận chuyển đến từ trong nước (áp dụng đối với cả tiền VND và ngoại tệ)

Người hưởng không có tài khoản tại Techcombank, nhận bằng Chứng Minh Nhân Dân/Hộ chiếu; thu của người thụ hưởng: 0.03% Min: 20,000VNĐ/ 1 USD Max: 1,000,000 VND/ 500 USD.

Nhận chuyển tiền từ nước ngoài

  • Phí ghi có tại Techcombank: 0.05% Min: 2 USD Max: 200 USD;
  • Phí rút tiền mặt trong trường hợp KH nhận bằng CMT/CCCD/ Hộ chiếu do không ghi có vào tài khoản ngoại tệ ( áp dụng với ngoại tệ là USD/EUR): 0.15% Min: 2 USD/EUR Max: 500 USD/EUR;
  • Phí rút tiền mặt trong trường hợp KH nhận bằng CMT/CCCD/ Hộ chiếu do không ghi có vào tài khoản ngoại tệ ( áp dụng với ngoại tệ là JPY,AUD,CAD,GBP,CHF,SGD,THB): 0.2% Min: 240JPY/4AUD/2CAD/2GBP/2CHF/4SGD/60 THB Max: 60,000JPY/1,000AUD/500CAD/500GBP/500CHF/1,000SGD /15,000THB.

Trên đây là những chia sẻ chi tiết nhất về biểu phí dịch vụ ngân hàng Techcombank đang được rất nhiều khách hàng đặc biệt quan tâm. Hy vọng với những thông tin này sẽ giúp bạn nắm rõ phí dịch vụ chính xác nhất để cân đối chi phí một cách chính xác.

Bình Luận Facebook